hoạt kê

Học thuật
Thân thiện
hoạt kê

Một cuốn tiểu thuyết hoạt kê được đặt trên bàn cạnh một tách trà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một thể loại văn học, nghệ thuật tính chất gây cười, khôi hài: "hoạt kê" từ dùng để chỉ các tác phẩm (như tiểu thuyết, kịch) nội dung hài hước, dí dỏm, nhằm mục đích giải trí phê phán nhẹ nhàng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy chuyên viết các tiểu thuyết hoạt kê. (Ông ấy chuyên viết các tiểu thuyết thuộc thể loại hài hước, gây cười.)
    • Thể loại hoạt kê từng rất thịnh hành vào đầu thế kỷ XX. (Thể loại văn học nghệ thuật khôi hài từng rất thịnh hành vào đầu thế kỷ XX.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tính chất hoạt kê": mang đặc điểm hài hước, gây cười.
    • Vở kịch mang đậm tính chất hoạt kê, khiến khán giả cười không ngớt. (Vở kịch mang đậm đặc điểm hài hước, khiến khán giả cười không ngớt.)
Biến thể từ gần giống
  • Hài kịch (danh từ): thể loại kịch hoặc tác phẩm tính chất gây cười, thường kết thúc vui vẻ. Đây từ phổ biến hơn, thay thế cho "hoạt kê" trong ngôn ngữ hiện đại.
    • Anh ấy thích xem những vở hài kịch kinh điển.
  • Khôi hài (tính từ): tính chất buồn cười, hài hước.
    • Tình huống trong phim thật khôi hài.
  • Trào phúng (danh từ): thể loại dùng sự châm biếm, hài hước để phê phán xã hội; thường sâu sắc tính đả kích hơn "hoạt kê".
    • Tác phẩm của ông thuộc thể loại văn học trào phúng sắc sảo.
Từ đồng nghĩa
  • Hài hước: tính chất gây cười.
  • Di dỏm: có vẻ hài hước, thông minh tinh tế.
  • Khôi hài (từ , đồng nghĩa với nghĩa gốc): gây cười.
Lưu ý sử dụng
  • "Hoạt kê" một từ , ít được dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày hiện nay. Trong hầu hết các ngữ cảnh hiện đại, người ta thường dùng các từ như "hài kịch", "hài hước" hoặc "khôi hài" thay thế.
  • Từ này chủ yếu xuất hiện trong văn cảnh nói về lịch sử văn học, khi nhắc đến các tác phẩm hoặc thể loại của những giai đoạn trước.
hoạt kê

Một cuốn tiểu thuyết hoạt kê được đặt trên bàn cạnh một tách trà.

  1. Khôi hài (): Tiểu thuyết hoạt kê.